


| Type IV Pro Abutment Line-Up | ||||||||||
![]() |
||||||||||
|
|
||||||||||
| FLAT CAP・HEALING CAP ※Chưa khử trùng for Type IV Pro (FB) | ||||||||||
| Cap đóng thích hợp cho các loại Implant Type I G2.0, IV Pro (FB). | ||||||||||
| CP00−0000 | ||||||||||
| Là Cap đóng dùng để phòng ngừa sự dịch chuyển của fixture trong trường hợp khó đạt được trạng thái cố định ban đầu khi cấy ghép của Type IV Pro (FB). | ||||||||||
| W = 6.1mm (φ3.3 φ3.8) W = 7.0mm (φ4.7) |
CF41−0500 CF50−0500 |
|||||||||
| G = 2.0mm G = 3.0mm G = 4.0mm G = 5.0mm |
CP40−2000 CP40−3000 CP40−4000 CP40−5000 |
|||||||||
| G = 1.5mm G = 2.0mm G = 3.0mm G = 5.0mm |
CP55−1500 CP55−2000 CP55−3000 CP55−5000 |
|||||||||
| G = 1.0mm G = 2.0mm G = 3.0mm |
CB41−1000 CB41−2000 CB41−3000 |
|||||||||
| G = 1.0mm G = 2.0mm G = 3.0mm |
CB50−1000 CB50−2000 CB50−3000 |
|||||||||
| AM (ABUTMENT MARGIN) ABUTMENT TRONG PHƯƠNG THỨC CỐ ĐỊNH BẰNG CEMENT | ||||||||||
| Abutment kiểu Solid có phần tiếp xúc tương ứng với nứu. | ||||||||||
![]() |
G = 1.5mm H = 4.0mm G = 1.5mm H = 5.5mm G = 1.5mm H = 7.0mm G = 2.0mm H = 4.0mm G = 2.0mm H = 5.5mm G = 2.0mm H = 7.0mm G = 3.0mm H = 4.0mm G = 3.0mm H = 5.5mm G = 3.0mm H = 7.0mm |
SH42−1540 SH42−1555 SH42−1570 SH42−2040 SH42−2055 SH42−2070 SH42−3040 SH42−3055 SH42−3070 |
||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutment φ4.0〕 | ||||||||||
| Abutment kiểu Solid có phần tiếp xúc tương ứng với nứu. | ||||||||||
![]() |
G = 2.0mm H = 4.0mm G = 2.0mm H = 5.5mm G = 2.0mm H = 7.0mm G = 3.0mm H = 4.0mm G = 3.0mm H = 5.5mm G = 3.0mm H = 7.0mm G = 5.0mm H = 4.0mm G = 5.0mm H = 5.5mm G = 5.0mm H = 7.0mm |
SH55−2040 SH55−2055 SH55−2070 SH55−3040 SH55−3055 SH55−3070 SH55−5040 SH55−5055 SH55−5070 |
||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutment φ5.5〕 | ||||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
| Abutment kiểu gập góc (angle head) dùng cho abutment margin có phần tiếp xúc tương ứng với nứu | ||||||||||
![]() |
15° G = 2.0mm H = 7.0mm 15° G = 4.0mm H = 7.0mm 23° G = 2.0mm H = 7.0mm 23° G = 4.0mm H = 7.0mm |
AH15−2070 AH15−4070 AH23−2070 AH23−4070 |
||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutment φ5.5〕 | (Có kèm screw H2 chuyên dụng) | |||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
| Loại Head có thể tạo hình theo ý muốn dùng trong hệ thống tạo khuôn | ||||||||||
![]() |
G = 1.5mm H = 7.0mm |
PH00−1500 | ||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutment φ5.5〕 | (Có kèm set screw H2) | |||||||||
| FM (FIXTURE MARGIN) ABUTMENT TRONG PHƯƠNG THỨC CỐ ĐỊNH BẰNG CEMENT for Type IV Pro (FB) | ||||||||||
| ※Chú ý: Chuyên dùng cho Type IV Pro |
||||||||||
| Kiểu Head thông thường. Phần bệ đỡ có góc thuôn 6° | ||||||||||
![]() |
H = 4.0mm H = 5.5mm H = 7.0mm |
TP00−0040 TP00−0055 TP00−0070 |
||||||||
| (Có kèm set screw H2) | ||||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
| Sử dụng ở vùng có trục của phần răng phục hình và trục của Implant khác nhau. | ||||||||||
![]() |
15°H = 7.7mm 23°H = 7.7mm |
AP15−0000 AP23−0000 |
||||||||
| (Có kèm screw H2 chuyên dụng) | ||||||||||
| FM (FIXTURE MARGIN) ABUTMENT TRONG PHƯƠNG THỨC CỐ ĐỊNH BẰNG CEMENT for Type IV Pro (FB) | ||||||||||
| Abutment chuyên dùng cho hệ thống tạo khuôn dùng Type IV pro (FB) | ||||||||||
![]() |
G = 1.5mm H = 4.0mm G = 1.5mm H = 5.5mm G = 1.5mm H = 7.0mm G = 2.0mm H = 4.0mm G = 2.0mm H = 5.5mm G = 2.0mm H = 7.0mm G = 3.0mm H = 4.0mm G = 3.0mm H = 5.5mm G = 3.0mm H = 7.0mm |
4215−40S 4215−55M 4215−70L 4220−40S 4220−55M 4220−70L 4230−40S 4230−55M 4230−70L |
||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutmentφ4.0〕 | (Có kèm set screw) | |||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
| Abutment chuyên dùng cho hệ thống tạo khuôn dùng Type IV pro (FB) | ||||||||||
![]() |
G = 1.5mm H = 4.0mm G = 1.5mm H = 5.5mm G = 1.5mm H = 7.0mm G = 2.0mm H = 4.0mm G = 2.0mm H = 5.5mm G = 2.0mm H = 7.0mm G = 3.0mm H = 4.0mm G = 3.0mm H = 5.5mm G = 3.0mm H = 7.0mm |
5515−40S 5515−55M 5515−70L 5520−40S 5520−55M 5520−70L 5530−40S 5530−55M 5530−70L |
||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutmentφ5.5〕 | (Có kèm set screw) | |||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
![]() |
15°G = 2.0mm H = 7.0mm 15°G = 4.0mm H = 7.0mm 23°G = 2.0mm H = 7.0mm 23°G = 4.0mm H = 7.0mm |
AP15−2070 AP15−4070 AP23−2070 AP23−4070 |
||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutmentφ5.5〕 | (Có kèm set screw H2) | |||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
![]() |
G = 1.5mm H = 7.0mm |
PH00−1570 | ||||||||
| 〔Sử dụng Healing abutmentφ5.5〕 | (Có kèm set screw H2) | |||||||||
| Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | ||||||||||
![]() |
Temporary Cylinder Pro Gold Cylinder Pro |
H = 9.0mm H = 10.0mm |
TCP−0001 GCP−0001 |
(Có kèm set screw H2) (Có kèm screw chuyên dùng) |
||||||
| TRANSFER SYSTEM (CÁC THÀNH PHẦN TẠO KHUÔN) | ||||||||||
| Bộ phận dùng để lấy dấu trên khuôn | ||||||||||
![]() |
G = 3.0mm G = 6.0mm |
TOP-P300 TOP-P600 |
(Có kèm set screw H12) (Có kèm set screw H15) |
|||||||
| Implant giả định gắn trong mô hình làm việc chuyên dùng cho Type IV Pro, tái hiện được hướng, cấu tạo trong giống hoàn toàn so với Implant thực đã được cấy ghép. Có 2 loại đường kính Platform | ||||||||||
![]() |
PFφ4.1(φ3.3 φ3.8) PFφ5.0(φ4.7) |
TRB−0041 TRB−0050 |
||||||||
|
Copyright 2009 PLATON JAPAN Co., Ltd. No reproduction or republication without written permission. |
||||||||||