


| Type I G2.0 Abutment Line-Up | |||||||||
![]() |
|||||||||
|
|
|||||||||
| FLAT CAP・EXTENSION CAP ※Chưa khử trùng for Type I G2.0 | |||||||||
| Cap đóng thích hợp cho các loại Implant Type I G2.0, IV Pro (FB). | |||||||||
| CP00−0000 | |||||||||
| Dùng cho trường hợp nứu dày hoặc thiết lập Implant margin dưới nứu. | |||||||||
| H = 1mm PFφ4.4 H = 2mm PFφ4.4 H = 3mm PFφ4.4 H = 4mm PFφ4.4 H = 5mm PFφ4.4 H = 6mm PFφ4.4 |
CP44−0010 CP44−0020 CP44−0030 CP44−0040 CP44−0050 CP44−0060 |
||||||||
| Cap đóng chuyên dùng cho Implant φ4.5 | |||||||||
| H = 1mm PFφ4.8 H = 2mm PFφ4.8 H = 3mm PFφ4.8 |
CP48−0010 CP48−0020 CP48−0030 |
||||||||
| FM (FIXTURE MARGIN) ABUTMENT TRONG PHƯƠNG THỨC CỐ ĐỊNH BẰNG CEMENT for Type I G2.0 | |||||||||
| Kiểu Head thông thường. Phần bệ đỡ có góc thuôn 6° | |||||||||
![]() |
H = 2.0mm(3S)※ H = 3.0mm(SS)※ H = 4.0mm (S) H = 5.5mm(M) H = 7.0mm(L) |
SH00−0020 SH00−0030 SH00−0040 SH00−0055 SH00−0070 |
|||||||
| ※Sử dụng đầu lục giác | |||||||||
| Sử dụng trong trường hợp khó đạt được độ song song giữa các Implant.Phần bệ đỡ có góc thuôn 6° | |||||||||
| H = 4.0mm(S) H = 5.5mm(M) |
BH00−0040 BH00−0055 |
||||||||
| ※Có hỗ trợ cho hệ thống Transfer | |||||||||
| Sử dụng ở vùng có trục của phần răng phục hình và trục của Implant khác nhau. | |||||||||
![]() |
15°H = 7.7mm 23°H = 7.7mm |
AH15−0000 AH23−0000 |
|||||||
| (Có kèm vít chuyên dùng) | |||||||||
| Kiểu Head thông thường. Phần bệ đỡ có góc thuôn 6° | |||||||||
![]() |
H = 4.0mm H = 5.5mm H = 7.0mm |
TH00−0040 TH00−0055 TH00−0070 |
|||||||
| Loại Head có thể tạo hình theo ý muốn dùng trong hệ thống tạo khuôn. | |||||||||
![]() |
H = 7.0mm | PH00−0000 | |||||||
| TRANSFER SYSTEM(CÁC THÀNH PHẦN TẠO KHUÔN) for Type I G2.0 | |||||||||
| Bộ phận dùng để lấy dấu trên khuôn | |||||||||
![]() |
G=6.0mm (Có kèm set screw H12) |
TOP−0300 | |||||||
| G=3.0mm (Có kèm set screw H15) |
TOP−0600 | ||||||||
※ Dùng cho khuôn cá nhân (OP: Open Tray) |
|||||||||
| Implant giả định gắn trong mô hình làm việc, tái hiện được hướng, cấu tạo trong, platform... giống hoàn toàn so với Implant thực đã được cấy ghép | |||||||||
![]() |
PFφ4.4(φ3.3、φ3.7、φ4.0) PFφ4.8(φ4.5) |
TRB−0044 TRB−0048 |
|||||||
| Bộ phận dùng để lấy dấu trên khuôn trong trường hợp sử dụng FM Head (4.0mm, 5.5mm, 7.0mm) trên Implant body Type I G2.0 (φ3.3・φ3.7・φ4.0・φ4.5) | |||||||||
![]() |
PFφ4.4(φ3.3、φ3.7、φ4.0) PFφ4.8(φ4.5) |
TCL−0002 TCL−0003 |
|||||||
| Sử dụng cho mô hình trong trường hợp không cần phải chỉnh sửa FM Head (4.0mm, 5.5mm, 7.0mm) trong miệng hoặc trường hợp Implant và Head cùng 1 thể | |||||||||
![]() |
H = 4.0mm PFφ4.4 H = 5.5mm PFφ4.4 H = 7.0mm PFφ4.4 H = 4.0mm PFφ4.8 H = 5.5mm PFφ4.8 H = 7.0mm PFφ4.8 |
HRB−440S HRB−440M HRB−440L HRB−480S HRB−480M HRB−480L |
|||||||
| Sử dụng trong trường hợp có chỉnh hình FM Head (4.0mm, 5.5mm, 7.0mm) trong miệng | |||||||||
![]() |
PFφ4.4(φ3.3、φ3.7、φ4.0) PFφ4.8(φ4.5) |
SRB−4400 SRB−4800 |
|||||||
| (Có kèm Shoulder pin) | |||||||||
| Mô hình dùng để Wax-Up sử dụng FM Head (4.0mm, 5.5mm, 7.0mm) | |||||||||
| PFφ4.4(φ3.3、φ3.7、φ4.0) PFφ4.8(φ4.5) |
TCAP−440 TCAP−480 |
||||||||
|
Copyright 2009 PLATON JAPAN Co., Ltd. No reproduction or republication without written permission. |
|||||||||